to fuss over
fuss
ˈfʌs
fas
o
əʊ
ew
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "fuss over"trong tiếng Anh

to fuss over
01

lo lắng quá mức về, quan tâm quá mức đến

to show excessive or unnecessary concern, care, or attention to someone or something 
to fuss over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
fuss
thì hiện tại
fuss over
ngôi thứ ba số ít
fusses over
hiện tại phân từ
fussing over
quá khứ đơn
fussed over
quá khứ phân từ
fussed over
Các ví dụ
Sarah tends to fuss over her children, making sure they have everything they need and more. 

Sarah có xu hướng quá lo lắng cho con cái, đảm bảo rằng chúng có mọi thứ chúng cần và hơn thế nữa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng