Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fuss over
[phrase form: fuss]
01
lo lắng quá mức về, quan tâm quá mức đến
to show excessive or unnecessary concern, care, or attention to someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
fuss
thì hiện tại
fuss over
ngôi thứ ba số ít
fusses over
hiện tại phân từ
fussing over
quá khứ đơn
fussed over
quá khứ phân từ
fussed over
Các ví dụ
Do n't fuss over me; I can take care of myself.
Đừng lo lắng cho tôi; tôi có thể tự chăm sóc bản thân.



























