to ask around
ask
ˈɑ:sk
aask
a
ə
ē
round
raʊnd
rawnd

Định nghĩa và ý nghĩa của "ask around"trong tiếng Anh

to ask around
01

hỏi xung quanh, thăm dò ý kiến mọi người

to gather information by asking various people 
Dialectamerican flagAmerican
ask roundbritish flagBritish
to ask around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
ask
thì hiện tại
ask around
ngôi thứ ba số ít
asks around
hiện tại phân từ
asking around
quá khứ đơn
asked around
quá khứ phân từ
asked around
Các ví dụ
If you're looking for a good restaurant in the area, it's a good idea to ask around and get recommendations from locals. 

Nếu bạn đang tìm kiếm một nhà hàng tốt trong khu vực, đó là một ý tưởng tốt để hỏi xung quanh và nhận được đề xuất từ người dân địa phương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng