Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ask around
01
hỏi xung quanh, thăm dò ý kiến mọi người
to gather information by asking various people
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
ask
thì hiện tại
ask around
ngôi thứ ba số ít
asks around
hiện tại phân từ
asking around
quá khứ đơn
asked around
quá khứ phân từ
asked around
Các ví dụ
If you're looking for a good restaurant in the area, it's a good idea to ask around and get recommendations from locals.
Nếu bạn đang tìm kiếm một nhà hàng tốt trong khu vực, đó là một ý tưởng tốt để hỏi xung quanh và nhận được đề xuất từ người dân địa phương.



























