to ask after
ask
ˈɑ:sk
aask
af
ɑ:f
aaf
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "ask after"trong tiếng Anh

to ask after
01

hỏi thăm, quan tâm đến

to find out how someone is doing, especially if one has not seen or heard from them for a while 
to ask after definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
after
động từ gốc
ask
thì hiện tại
ask after
ngôi thứ ba số ít
asks after
hiện tại phân từ
asking after
quá khứ đơn
asked after
quá khứ phân từ
asked after
Các ví dụ
When I ran into Sarah at the store, she asked after you and wanted to know if you were feeling better. 

Khi tôi tình cờ gặp Sarah ở cửa hàng, cô ấy hỏi thăm bạn và muốn biết liệu bạn có cảm thấy khá hơn không.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng