Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ask after
01
hỏi thăm, quan tâm đến
to find out how someone is doing, especially if one has not seen or heard from them for a while
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
after
động từ gốc
ask
thì hiện tại
ask after
ngôi thứ ba số ít
asks after
hiện tại phân từ
asking after
quá khứ đơn
asked after
quá khứ phân từ
asked after
Các ví dụ
When I ran into Sarah at the store, she asked after you and wanted to know if you were feeling better.
Khi tôi tình cờ gặp Sarah ở cửa hàng, cô ấy hỏi thăm bạn và muốn biết liệu bạn có cảm thấy khá hơn không.



























