Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ask after
[phrase form: ask]
01
hỏi thăm, quan tâm đến
to find out how someone is doing, especially if one has not seen or heard from them for a while
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
after
động từ gốc
ask
thì hiện tại
ask after
ngôi thứ ba số ít
asks after
hiện tại phân từ
asking after
quá khứ đơn
asked after
quá khứ phân từ
asked after
Các ví dụ
Please pass on my regards to John and ask after his family; I heard they've been going through a tough time.
Làm ơn chuyển lời chào của tôi tới John và hỏi thăm gia đình anh ấy; tôi nghe nói họ đang trải qua thời gian khó khăn.



























