Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dog eat dog
01
cạnh tranh khốc liệt, mạnh ai nấy sống
(in business, politics, etc.) a situation in which the competition is so fierce that everyone is willing to do whatever it takes to be successful, even if it means harming others
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The tech industry can be dog eat dog, especially for small startups.
Ngành công nghệ có thể là nơi cạnh tranh khốc liệt, nhất là với các startup nhỏ.



























