Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dog eat dog
01
cạnh tranh khốc liệt, mạnh ai nấy sống
(in business, politics, etc.) a situation in which the competition is so fierce that everyone is willing to do whatever it takes to be successful, even if it means harming others
idiom
informal
Các ví dụ
In a dog eat dog market, companies cut prices just to hurt their rivals.
Trong một thị trường cạnh tranh khốc liệt, các công ty hạ giá chỉ để làm hại đối thủ.



























