modern slavery
Pronunciation
/ˈmɑdɚn ˈsleɪvəri/

Định nghĩa và ý nghĩa của "modern slavery"trong tiếng Anh

Modern slavery
01

nô lệ hiện đại, lao động cưỡng bức đương đại

a situation in which people are forced work against their will through threats or violence that prevents them from escaping
modern slavery definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Efforts to combat modern slavery include raising awareness, strengthening legislation, and providing support services for survivors.
Những nỗ lực chống lại chế độ nô lệ hiện đại bao gồm nâng cao nhận thức, tăng cường pháp luật và cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho những người sống sót.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng