Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Modern slavery
01
nô lệ hiện đại, lao động cưỡng bức đương đại
a situation in which people are forced work against their will through threats or violence that prevents them from escaping
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Victims of modern slavery may be subjected to forced labor, where they are coerced to work under threat or deception, or they may be trafficked for purposes such as sexual exploitation or forced marriage.
Nạn nhân của chế độ nô lệ hiện đại có thể bị bắt lao động cưỡng bức, nơi họ bị ép buộc làm việc dưới sự đe dọa hoặc lừa dối, hoặc họ có thể bị buôn bán vì mục đích như bóc lột tình dục hoặc hôn nhân cưỡng ép.



























