guidance counselor
gui
ˈgaɪ
gai
dance
dəns
dēns
coun
kaʊn
kawn
se
se
lor

Định nghĩa và ý nghĩa của "guidance counselor"trong tiếng Anh

Guidance counselor
01

cố vấn hướng nghiệp, tư vấn giáo dục

someone who is responsible for advising students about educational and personal decisions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
guidance counselors
Các ví dụ
The guidance counselor provided resources to help students apply for college scholarships. 

Cố vấn hướng dẫn đã cung cấp tài nguyên để giúp học sinh nộp đơn xin học bổng đại học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng