Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guidance counselor
01
cố vấn hướng nghiệp, tư vấn giáo dục
someone who is responsible for advising students about educational and personal decisions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
guidance counselors
Các ví dụ
The guidance counselor provided resources to help students apply for college scholarships.
Cố vấn hướng dẫn đã cung cấp tài nguyên để giúp học sinh nộp đơn xin học bổng đại học.



























