Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
under no circumstances
/ˌʌndə nˈəʊ sˈɜːkəmstˌansɪz/
under no circumstances
01
dưới bất kỳ hoàn cảnh nào, không bao giờ
never, in no possible situation
Các ví dụ
You must under no circumstances share your password with anyone.
Dưới bất kỳ hoàn cảnh nào bạn cũng không được chia sẻ mật khẩu của mình với bất kỳ ai.



























