in the face of
in
ɪn
in
the
ðə
dhē
face
feɪs
feis
of
ɒv
ov

Định nghĩa và ý nghĩa của "in the face of"trong tiếng Anh

in the face of
01

đối mặt với, trước

used to indicate confronting or dealing with something directly 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The rescue team pressed on in the face of fierce storms, determined to reach the stranded hikers. 

Đội cứu hộ tiếp tục tiến lên đối mặt với những cơn bão dữ dội, quyết tâm đến được với những người đi bộ đường dài bị mắc kẹt.

1.1

bất chấp, đối mặt với

despite a challenging or difficult situation 
Các ví dụ
They completed the marathon in the face of extreme heat and exhaustion. 

Họ đã hoàn thành cuộc đua marathon bất chấp cái nóng cực độ và sự kiệt sức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng