Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
air traffic control
/ˈɛɹ tɹˈæfɪk kəntɹˈoʊl/
Air traffic control
01
kiểm soát không lưu, quản lý không lưu
the process or act of controlling and directing the aircrafts during their flight which happens in the control tower using radio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được



























