Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pre-order
01
đặt trước, đơn đặt hàng trước
an order placed before the product is available for sale
Các ví dụ
The company offered a special gift for customers who placed a pre-order for the limited edition product.
Công ty đã tặng một món quà đặc biệt cho những khách hàng đặt đơn đặt trước cho sản phẩm phiên bản giới hạn.



























