Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zero-emission
01
không phát thải, không khí thải
(of a vehicle) not producing gases harmful to the environment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most zero-emission
so sánh hơn
more zero-emission
không phân cấp được
Các ví dụ
Zero-emission buildings use renewable energy sources like solar and wind power to achieve sustainability.
Các tòa nhà không phát thải sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời và gió để đạt được tính bền vững.



























