Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zero-emission
01
không phát thải, không khí thải
(of a vehicle) not producing gases harmful to the environment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most zero-emission
so sánh hơn
more zero-emission
không phân cấp được
Các ví dụ
Electric vehicles are considered zero-emission because they do not produce tailpipe emissions.
Xe điện được coi là không phát thải vì chúng không tạo ra khí thải từ ống xả.



























