free period
free
ˈfri:
fri
pe
pɪə
pie
riod
riəd
riēd

Định nghĩa và ý nghĩa của "free period"trong tiếng Anh

Free period
01

tiết trống, giờ tự do

a part of a school day in which there is no class 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
free periods
Các ví dụ
I have a free period after lunch, so I usually use that time to catch up on homework. 

Tôi có một tiết trống sau bữa trưa, vì vậy tôi thường sử dụng thời gian đó để làm bài tập về nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng