Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Free period
01
tiết trống, giờ tự do
a part of a school day in which there is no class
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
free periods
Các ví dụ
I have a free period after lunch, so I usually use that time to catch up on homework.
Tôi có một tiết trống sau bữa trưa, vì vậy tôi thường sử dụng thời gian đó để làm bài tập về nhà.



























