Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Black Friday
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
Black Friday is known for its crowded malls and long lines at checkout counters.
Black Friday nổi tiếng với những trung tâm mua sắm đông đúc và những hàng dài tại quầy thanh toán.



























