Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Social inequality
01
bất bình đẳng xã hội, sự chênh lệch xã hội
the unjust and unequal distribution of wealth and opportunities in a society, often based on factors such as race, gender, ethnicity, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Addressing social inequality requires systemic changes in policies and practices to ensure fair treatment and equal opportunities for all members of society.
Giải quyết bất bình đẳng xã hội đòi hỏi những thay đổi có hệ thống trong chính sách và thực tiễn để đảm bảo sự đối xử công bằng và cơ hội bình đẳng cho tất cả các thành viên trong xã hội.



























