Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Street light
01
đèn đường, cột đèn đường
a tall post with a light on top, usually found along roads, streets, or sidewalks
Các ví dụ
The city 's sustainability initiative aims to reduce energy consumption by replacing traditional street lights with energy-efficient LED alternatives.
Sáng kiến bền vững của thành phố nhằm giảm tiêu thụ năng lượng bằng cách thay thế đèn đường truyền thống bằng các giải pháp LED tiết kiệm năng lượng.



























