Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Business plan
01
kế hoạch kinh doanh, business plan
a document that says what goals a company has for the future and how they could be achieved
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
business plans
Các ví dụ
As part of the entrepreneurship course, students were required to create a business plan for a hypothetical business.
Như một phần của khóa học khởi nghiệp, sinh viên được yêu cầu tạo ra một kế hoạch kinh doanh cho một doanh nghiệp giả định.



























