Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parents-in-law
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parents-in-law
Các ví dụ
Despite living in different cities, they make an effort to visit their parents-in-law regularly.
Mặc dù sống ở các thành phố khác nhau, họ cố gắng thường xuyên đến thăm bố mẹ vợ/chồng của mình.



























