parents-in-law
Pronunciation
/ˈpɛrɪnts ɪn ˌlɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parents-in-law"trong tiếng Anh

Parents-in-law
01

bố mẹ vợ/chồng, cha mẹ của vợ/chồng

‌the parents of one's spouse
parents-in-law definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parents-in-law
Các ví dụ
Despite living in different cities, they make an effort to visit their parents-in-law regularly.
Mặc dù sống ở các thành phố khác nhau, họ cố gắng thường xuyên đến thăm bố mẹ vợ/chồng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng