Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parents-in-law
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parents-in-law
Các ví dụ
He has a warm and loving relationship with his parents-in-law, considering them his own family.
Anh ấy có mối quan hệ ấm áp và yêu thương với bố mẹ vợ/chồng, coi họ như gia đình của mình.



























