single-parent family
Pronunciation
/sˈɪŋɡəlpˈɛɹənt fˈæmɪli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "single-parent family"trong tiếng Anh

Single-parent family
01

gia đình đơn thân, gia đình có một cha hoặc mẹ

A family in which a parent raises a child alone, without a husband or wife
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
single-parent families
Các ví dụ
The community center offers support programs for single-parent families.
Trung tâm cộng đồng cung cấp các chương trình hỗ trợ cho gia đình đơn thân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng