Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anti-vaccine
01
chống vắc-xin, phản đối tiêm chủng
opposed to vaccination or the use of vaccines
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The anti-vaccine movement spread misinformation about health risks.
Phong trào chống vắc-xin đã lan truyền thông tin sai lệch về rủi ro sức khỏe.



























