anti-vaccine
Pronunciation
/ˌæntɪvæksˈiːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anti-vaccine"trong tiếng Anh

anti-vaccine
01

chống vắc-xin, phản đối tiêm chủng

opposed to vaccination or the use of vaccines
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The anti-vaccine movement spread misinformation about health risks.
Phong trào chống vắc-xin đã lan truyền thông tin sai lệch về rủi ro sức khỏe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng