herd immunity
herd
ˈhɜ:d
hēd
i
ɪ
i
mmu
mju:
myoo
ni
ni
ty
ti
ti
/hˈɜːd ɪmjˈuːnɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "herd immunity"trong tiếng Anh

Herd immunity
01

miễn dịch cộng đồng, miễn dịch bầy đàn

a situation where enough people in a community are immune to a disease, making it less likely to spread
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng