Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Community spread
01
lây lan trong cộng đồng, truyền nhiễm cộng đồng
the outbreak of a contagious illness among the people of a particular region where the source of the infection is not easily traceable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Health officials are concerned about community spread, as many new cases have no known source of infection.
Các quan chức y tế lo ngại về sự lây lan trong cộng đồng, vì nhiều ca nhiễm mới không có nguồn lây nhiễm được biết đến.



























