community spread
co
mmu
ˈmju:
myoo
ni
ni
ty
ti
ti
spread
sprɛd
spred

Định nghĩa và ý nghĩa của "community spread"trong tiếng Anh

Community spread
01

lây lan trong cộng đồng, truyền nhiễm cộng đồng

the outbreak of a contagious illness among the people of a particular region where the source of the infection is not easily traceable 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Health officials are concerned about community spread, as many new cases have no known source of infection. 

Các quan chức y tế lo ngại về sự lây lan trong cộng đồng, vì nhiều ca nhiễm mới không có nguồn lây nhiễm được biết đến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng