Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
social distancing
/sˈoʊʃəl dˈɪstənsɪŋ/
physical distancing
Social distancing
01
giãn cách xã hội, khoảng cách xã hội
the practice of keeping a safe distance between yourself and other people in order to prevent the spread of disease
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The gym limited the number of people inside to ensure proper social distancing.
Phòng tập thể dục giới hạn số người bên trong để đảm bảo giãn cách xã hội phù hợp.



























