Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sleep on
[phrase form: sleep]
01
hoãn quyết định, ngủ trên quyết định
to postpone making a decision until the next day or a later time, often to think about it more
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
sleep
thì hiện tại
sleep on
ngôi thứ ba số ít
sleeps on
hiện tại phân từ
sleeping on
quá khứ đơn
slept on
quá khứ phân từ
slept on
Các ví dụ
Faced with a difficult choice, she opted to sleep on the decision to avoid making a hasty choice.
Đối mặt với một quyết định khó khăn, cô ấy đã chọn ngủ trên quyết định để tránh đưa ra lựa chọn vội vàng.
02
bỏ qua, đánh giá thấp
to ignore or undervalue someone or something
Slang
Các ví dụ
I slept on that movie for years before finally watching it.
Tôi đã bỏ qua bộ phim đó trong nhiều năm trước khi cuối cùng xem nó.



























