find for
find
faɪnd
faind
for
fɔ:r
fawr
/fˈaɪnd fɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "find for"trong tiếng Anh

to find for
01

tuyên bố vô tội, tìm thấy không có tội

to declare someone right or innocent in a court of law case
Transitive
Các ví dụ
The judge found for the appellant after reviewing the evidence.
Thẩm phán phán quyết có lợi cho người kháng cáo sau khi xem xét bằng chứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng