Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have half a mind to
[have] a good mind to
to have half a mind to
01
muốn làm quách cho rồi, đang tính làm luôn
to say that one will do something even though they might not really intending to
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
I have half a mind to call him and tell him exactly what I think.
Tôi muốn gọi cho anh ta và nói thẳng tôi nghĩ gì.
LanGeek



























