in all honesty
in
ˈɪn
in
all
ɔ:l
awl
ho
ɒ
o
nes
nɪs
nis
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "in all honesty"trong tiếng Anh

in all honesty
01

một cách thành thật, thành thật mà nói

used to emphasize that the speaker is being sincere and truthful in their statement 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
In all honesty, I believe this is the best solution to our problem. 

Thành thật mà nói, tôi tin rằng đây là giải pháp tốt nhất cho vấn đề của chúng ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng