in all honesty
Pronunciation
/ɪn ˈɔːl ˈɑːnɪsti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in all honesty"trong tiếng Anh

in all honesty
01

một cách thành thật, thành thật mà nói

used to emphasize that the speaker is being sincere and truthful in their statement
collocation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
In all honesty, I was n't impressed with the quality of the service we received at the restaurant.
Thành thật mà nói, tôi không ấn tượng với chất lượng dịch vụ chúng tôi nhận được tại nhà hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng