
Tìm kiếm
to win round
[phrase form: win]
01
thuyết phục, thuyết phục ai đó đồng ý
to persuade someone to agree with or support one's viewpoint
Transitive
Example
She was n't keen on trying the new restaurant, but the positive reviews won her round.
Cô ấy không mặn mà với việc thử nhà hàng mới, nhưng những đánh giá tích cực đã thuyết phục cô ấy đồng ý.
After showing the data, I managed to win round the team to my proposed strategy.
Sau khi trình bày dữ liệu, tôi đã thuyết phục đội ngũ đồng ý với chiến lược mà tôi đề xuất.