Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to win round
[phrase form: win]
01
thuyết phục, làm cho đồng ý
to persuade someone to agree with or support one's viewpoint
Transitive
Các ví dụ
He was wary of adopting a pet, but the playful antics of the little puppy at the shelter won him round.
Anh ấy đã thận trọng khi nhận nuôi một con vật cưng, nhưng những trò nghịch ngợm của chú chó con ở trại cứu hộ đã thuyết phục anh ấy.



























