Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stand one's ground
01
giữ vững lập trường, không nhượng bộ
to keep defending one's plans or opinions despite facing opposition
Các ví dụ
Even under pressure, she stood her ground and defended her proposal.
Ngay cả khi bị gây áp lực, cô ấy vẫn giữ vững lập trường và bảo vệ đề xuất của mình.



























