Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stand one's ground
01
giữ vững lập trường, không nhượng bộ
to keep defending one's plans or opinions despite facing opposition
Các ví dụ
He kept offering me less money, but I held my ground and got the full asking price.
Trong cuộc đàm phán, anh ấy vẫn giữ vững lập trường dù bị phản đối mạnh.



























