Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come out on top
01
giành chiến thắng, thắng sau cùng
to win an argument or other competitive situation
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After a long debate, she came out on top.
Sau cuộc tranh luận dài, cô ấy đã giành chiến thắng.



























