to make common cause
make
meɪk
meik
common
kɒmən
komēn
cause
kɔ:z
kawz

Định nghĩa và ý nghĩa của "make common cause"trong tiếng Anh

to make common cause
01

hợp sức, bắt tay nhau

to join with someone to achieve a common goal 
to [make] common cause definition and meaning
thành ngữ
Các ví dụ
The workers and the union made common cause to demand better wages. 

Công nhân và công đoàn hợp sức đòi lương tốt hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng