Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make common cause
01
hợp sức, bắt tay nhau
to join with someone to achieve a common goal
thành ngữ
Các ví dụ
The workers and the union made common cause to demand better wages.
Công nhân và công đoàn hợp sức đòi lương tốt hơn.
LanGeek



























