to fall in with
Pronunciation
/fˈɔːl ɪn wɪð/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fall in with"trong tiếng Anh

to fall in with
[phrase form: fall]
01

đồng ý với, chấp nhận

to agree to something, such as an idea, suggestion, etc.
Transitive
to fall in with definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in with
động từ gốc
fall
thì hiện tại
fall in with
ngôi thứ ba số ít
falls in with
hiện tại phân từ
falling in with
quá khứ đơn
fell in with
quá khứ phân từ
fallen in with
Các ví dụ
Despite initial hesitation, Mark eventually fell in with the group's decision to relocate the office.
Mặc dù ban đầu do dự, Mark cuối cùng đã đồng ý với quyết định của nhóm về việc di chuyển văn phòng.
02

tham gia vào, gia nhập vào

to join a group of people
Các ví dụ
We invited the new employee to fall in with us for lunch to help them feel welcome.
Chúng tôi đã mời nhân viên mới tham gia cùng chúng tôi ăn trưa để giúp họ cảm thấy được chào đón.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng