Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Small ad
01
quảng cáo nhỏ, tin quảng cáo ngắn
a brief advertisement in a newspaper, magazine, or online platform, usually placed by an individual or small business to buy or sell goods, offer services, or seek employment
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
small ads
Các ví dụ
She placed a small ad to sell her bicycle in the local paper.
Cô ấy đã đặt một quảng cáo nhỏ để bán chiếc xe đạp của mình trên tờ báo địa phương.



























