evening paper
eve
ˈi:v
iv
ning
nɪng
ning
pa
peɪ
pei
per

Định nghĩa và ý nghĩa của "evening paper"trong tiếng Anh

Evening paper
01

báo buổi tối, tờ báo chiều

a type of newspaper that is published after midday 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
evening papers
Các ví dụ
I like reading the evening paper to catch up on the day's events after work. 

Tôi thích đọc báo buổi tối để cập nhật tin tức trong ngày sau giờ làm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng