Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Back issue
01
số cũ, số trước
an earlier copy of a magazine or a newspaper
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
back issues
Các ví dụ
The library has a vast collection of back issues of popular magazines for patrons to borrow.
Thư viện có một bộ sưu tập rộng lớn các số báo cũ của tạp chí phổ biến để độc giả mượn.



























