Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
News desk
01
bàn tin tức, phòng tin tức
the department of a newspaper or a TV or radio station that is in charge of collecting and reporting the news
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
news desks
Các ví dụ
The news desk is busy coordinating with reporters across the city.
Bàn tin tức đang bận rộn phối hợp với các phóng viên trên khắp thành phố.



























