hit piece
hit
hɪt
hit
piece
pi:s
pis
British pronunciation
/hˈɪt pˈiːs/
hit-piece

Định nghĩa và ý nghĩa của "hit piece"trong tiếng Anh

Hit piece
01

bài báo vu khống, cuộc tấn công truyền thông

a report, article, etc. that aims to bring down someone by presenting forged facts
example
Các ví dụ
The investigative journalist uncovered evidence suggesting that the hit piece was part of a smear campaign orchestrated by the opposing political party.
Nhà báo điều tra đã phát hiện bằng chứng cho thấy bài báo bôi nhọ là một phần của chiến dịch bôi nhọ do đảng chính trị đối lập tổ chức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store