Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Widescreen
01
màn hình rộng, màn ảnh rộng
a type of screen with a wider aspect ratio, often used for films or television displays to provide a broader viewing area
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
widescreens
Các ví dụ
The movie was shown on a widescreen for better visual experience.
Bộ phim được chiếu trên màn hình rộng để có trải nghiệm hình ảnh tốt hơn.
widescreen
01
màn hình rộng, màn hình lớn
having a wider aspect ratio than the traditional 4:3 aspect ratio, allowing for a larger viewing area
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The game looked amazing on the widescreen monitor.
Trò chơi trông tuyệt vời trên màn hình rộng.
Cây Từ Vựng
widescreen
wide
screen



























