parental controls
Pronunciation
/pɚɹˈɛntəl kəntɹˈoʊlz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parental controls"trong tiếng Anh

Parental controls
01

kiểm soát của phụ huynh, cài đặt kiểm soát của phụ huynh

a feature provided in some digital devices (cellphones, television, etc.) that allows parents to have control over their children's access to unwanted content
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The TV has a built-in feature that allows parents to set parental controls for different age groups.
TV có tính năng tích hợp cho phép cha mẹ thiết lập kiểm soát của phụ huynh cho các nhóm tuổi khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng