Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Miniseries
01
phim ngắn tập, loạt phim giới hạn
a television show with a few episodes, shown over a short stretch of time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
miniseries
Các ví dụ
I prefer miniseries because they have a complete story without dragging on for seasons.
Tôi thích phim ngắn tập hơn vì chúng có một câu chuyện hoàn chỉnh mà không kéo dài qua nhiều mùa.



























