Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Running order
01
thứ tự biểu diễn, chương trình chi tiết
the arranged sequence of items in a television program or of performers in a team
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
running orders
Các ví dụ
The host kept glancing at the running order to stay on track during the broadcast.
Người dẫn chương trình liên tục liếc nhìn thứ tự chạy để giữ đúng hướng trong suốt buổi phát sóng.



























