Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Net asset value
Các ví dụ
The net asset value per share of the real estate investment trust ( REIT ) increased significantly due to rising property values.
Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu của quỹ đầu tư bất động sản (REIT) tăng đáng kể do giá trị bất động sản tăng.



























