Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Net asset value
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The mutual fund's net asset value (NAV) is calculated at the end of each trading day, reflecting the total value of its assets minus liabilities.
Giá trị tài sản ròng (NAV) của quỹ tương hỗ được tính vào cuối mỗi ngày giao dịch, phản ánh tổng giá trị tài sản trừ đi nợ phải trả.



























