Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
post-production
01
hậu kỳ, sản xuất hậu kỳ
referring to the stage of audiovisual production that occurs after filming or recording
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Post-production
01
hậu kỳ, post-production
the stage in filmmaking that involves editing, adding special effects, and other activities that occur after principal photography is completed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được



























