line graph
Pronunciation
/lˈaɪn ɡɹˈæf/
line chart

Định nghĩa và ý nghĩa của "line graph"trong tiếng Anh

Line graph
01

biểu đồ đường, đồ thị đường thẳng

a graphical display of the relationship between two points connected to each other by lines
line graph definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
line graphs
Các ví dụ
Each point on the line graph represents a different measurement.
Mỗi điểm trên đồ thị đường đại diện cho một phép đo khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng