Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
electronic dance music
/ˌɛlɪktɹˈɑːnɪk dˈæns mjˈuːzɪk/
EDM
Electronic dance music
01
nhạc dance điện tử, nhạc điện tử dance
a broad genre of music created primarily with electronic instruments and technology, characterized by strong rhythms and beats, and designed for dancing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
EDM artists use synthesizers, drum machines, and computer software to create their tracks.
Các nghệ sĩ nhạc điện tử sử dụng synthesizer, máy trống và phần mềm máy tính để tạo ra các bản nhạc của họ.



























