Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wind machine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wind machines
Các ví dụ
The theater production employed a wind machine to enhance the storm scene on stage.
Buổi biểu diễn sân khấu đã sử dụng một máy tạo gió để tăng cường cảnh bão trên sân khấu.



























