wind machine
wind
wɪnd
vind
ma
chine
ˈʃi:n
shin

Định nghĩa và ý nghĩa của "wind machine"trong tiếng Anh

Wind machine
01

máy tạo gió, quạt sân khấu

a machine that is used in a theater or movie to create artificial wind 
wind machine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wind machines
Các ví dụ
The wind machine created a dramatic effect during the outdoor scene of the movie. 

Máy tạo gió đã tạo ra hiệu ứng ấn tượng trong cảnh quay ngoài trời của bộ phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng