Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
romantic comedy
/ɹəʊmˈantɪk kˈɒmədi/
romcom
rom-com
Romantic comedy
01
hài lãng mạn, rom-com
a genre of movie that depicts the comic events resulting in the development of a romantic relationship
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
romantic comedies
Các ví dụ
The plot of the rom-com was predictable, but still enjoyable.
Cốt truyện của phim hài lãng mạn có thể đoán trước, nhưng vẫn thú vị.



























