in charge of
Pronunciation
/ɪn tʃˈɑːɹdʒ ʌv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in charge of"trong tiếng Anh

in charge of
01

phụ trách, chịu trách nhiệm

having control or responsibility for someone or something
collocation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She is in charge of the marketing department.
Cô ấy phụ trách phòng tiếp thị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng